Nhập khẩu của Jordan

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Jordan là 22,79 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Jordan giảm -0,18 tỷ USD so với năm trước đó, tức giảm -0,78% so với 22,97 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Jordan năm 2019 dự kiến sẽ còn 22,79 tỷ USD nếu nền kinh tế Jordan vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Jordan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1976-2018 kim ngạch nhập khẩu của Jordan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 25.020.310.296 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.362.951.807 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Jordan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Jordan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201822.794.076.164-179.971.791-0,78
201722.974.047.9551.229.337.0955,65
201621.744.710.860-981.241.185-4,32
201522.725.952.045-2.294.358.251-9,17
201425.020.310.296814.104.3723,36
201324.206.205.9241.198.307.4755,21
201223.007.898.4491.676.727.7867,86
201121.331.170.6633.064.033.85116,77
201018.267.136.8121.785.331.45210,83
200916.481.805.360-2.765.021.156-14,37
200819.246.826.5163.546.403.38522,59
200715.700.423.1312.469.393.51218,66
200613.231.029.6191.371.650.21111,57
200511.859.379.4082.452.468.26626,07
20049.406.911.1422.439.774.33035,02
20036.967.136.812583.497.8849,14
20026.383.638.928356.417.4895,91
20016.027.221.439231.452.7513,99
20005.795.768.688811.305.35916,28
19994.984.463.329-99.748.096-1,96
19985.084.211.425-95.803.808-1,85
19975.180.015.233-235.922.567-4,36
19965.415.937.800514.111.31610,49
19954.901.826.484506.863.55311,53
19944.394.962.931-98.254.994-2,19
19934.493.217.925169.446.0803,92
19924.323.771.845853.952.48824,61
19913.469.819.357-258.220.420-6,93
19903.728.039.777587.594.25018,71
19893.140.445.527-919.666.682-22,65
19884.060.112.209161.441.6034,14
19873.898.670.606471.527.74913,76
19863.427.142.857-381.017.305-10,01
19853.808.160.162-142.685.092-3,61
19843.950.845.254-51.357.996-1,28
19834.002.203.250-411.130.083-9,32
19824.413.333.33392.812.7522,15
19814.320.520.581984.837.46629,52
19803.335.683.115497.854.27717,54
19792.837.828.838760.276.48236,59
19782.077.552.356339.319.74119,52
19771.738.232.615375.280.80827,53
19761.362.951.8071.362.951.80727,53

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu22.794.076.16422.974.047.95525.020.310.2961.362.951.807USD
Xuất khẩu15.074.612.13014.317.665.16215.546.826.516553.313.253USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Uzbekistan19.561.908.55214.126.091.45219.561.908.5522.668.346.084
Cameroon8.766.960.4977.894.661.79610.527.164.427197.515.591
Burkina Faso5.036.706.1063.247.582.0945.036.706.10647.262.666
Sudan5.043.382.72814.539.156.71714.539.156.717170.000.000
Zimbabwe7.909.000.0006.694.000.0008.386.153.400846.275.600
Samoa392.293.914390.702.161436.751.152150.629.651

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]