GNP của Namibia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Namibia là 14,25 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Namibia tăng 7,98% trong năm 2018, với mức thay đổi 1,05 tỷ USD so với con số 13,19 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Namibia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 15,24 tỷ USD nếu nền kinh tế Namibia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Namibia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1980-2018 GNP của Namibia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 14.245.975.692 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.333.549.513 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201814.245.975.6921.052.404.7077,98
201713.193.570.9852.110.689.57619,04
201611.082.881.409-514.798.871-4,44
201511.597.680.280-1.161.883.598-9,11
201412.759.563.878127.695.0011,01
201312.631.868.878136.790.1571,09
201212.495.078.721419.943.9343,48
201112.075.134.7871.225.752.24011,30
201010.849.382.5472.140.561.18224,58
20098.708.821.365360.626.9504,32
20088.348.194.415-230.301.483-2,68
20078.578.495.898651.596.3938,22
20067.926.899.505777.999.46910,88
20057.148.900.036458.628.0276,86
20046.690.272.0101.530.038.68929,65
20035.160.233.3211.765.196.89051,99
20023.395.036.430-150.620.576-4,25
20013.545.657.006-396.218.725-10,05
20003.941.875.731140.271.3123,69
19993.801.604.419-112.472.729-2,87
19983.914.077.148-254.977.821-6,12
19974.169.054.970151.609.4323,77
19964.017.445.538-81.907.306-2,00
19954.099.352.844411.450.79411,16
19943.687.902.050413.423.45712,63
19933.274.478.594-190.678.559-5,50
19923.465.157.153355.721.48911,44
19913.109.435.664267.555.6749,41
19902.841.879.991424.557.68917,56
19892.417.322.301172.478.7127,68
19882.244.843.58940.970.1611,86
19872.203.873.428633.071.24040,30
19861.570.802.188237.252.67517,79
19851.333.549.513-505.008.475-27,47
19841.838.557.988-374.400.902-16,92
19832.212.958.891241.435.86612,25
19821.971.523.025-163.453.730-7,66
19812.134.976.75550.631.0952,43
19802.084.345.6602.084.345.6602,43

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người5.9315.6465.9311.340USD/người
GDP14.521.711.63013.566.192.14314.521.711.6301.605.911.706USD
GNP14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kuwait160.287.086.093139.107.484.339187.415.951.3401.654.998.600
Mauritania5.333.468.7254.896.553.0445.446.570.476184.443.448
Thụy Điển559.731.922.721543.801.459.707592.579.335.23915.076.659.811
Puerto Rico68.048.700.00069.999.700.00069.999.700.0001.676.400.000
Cộng hòa Séc231.855.712.861202.624.805.715231.855.712.86134.393.025.787
Canada1.690.481.073.2781.632.120.729.0621.818.471.075.75786.904.850.895
Israel369.792.334.709349.646.021.647369.792.334.7092.497.333.333
Slovenia53.729.617.88847.579.290.85254.130.686.97820.291.358.158
Djibouti2.070.982.3221.954.674.4352.070.982.3221.444.733.037
Macao50.111.920.34746.468.925.99150.111.920.3471.147.492.819

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]