GNP của Guyana

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Guyana là 3,61 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Guyana tăng 0,94% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,03 tỷ USD so với con số 3,58 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Guyana năm 2019 dự kiến sẽ đạt 3,61 tỷ USD nếu nền kinh tế Guyana vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Guyana

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Guyana đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 3.609.829.811 USD.
  • thấp nhất vào năm với 159.715.744 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20183.609.829.81133.689.3750,94
20173.576.140.43667.476.9981,92
20163.508.663.438336.106.53810,59
20153.172.556.901121.636.8683,99
20143.050.920.03391.839.3963,10
20132.959.080.63698.761.2853,45
20122.860.319.351293.583.65411,44
20112.566.735.697306.283.45813,55
20102.260.452.239182.379.1828,78
20092.078.073.057146.424.3537,58
20081.931.648.704155.747.4458,77
20071.775.901.259273.526.80618,21
20061.502.374.453697.946.68686,76
2005804.427.76748.485.1036,41
2004755.942.66555.817.8967,97
2003700.124.76928.985.0744,32
2002671.139.69510.282.4921,56
2001660.857.203-7.840.403-1,17
2000668.697.60742.572.6036,80
1999626.125.004-35.233.369-5,33
1998661.358.373-14.325.097-2,12
1997675.683.46922.407.0973,43
1996653.276.372117.586.20621,95
1995535.690.16677.758.11016,98
1994457.932.05695.320.68926,29
1993362.611.36799.349.97637,74
1992263.261.39149.728.29623,29
1991213.533.095-75.732.713-26,18
1990289.265.80832.979.05012,87
1989256.286.757-62.813.253-19,68
1988319.100.01056.651.03021,59
1987262.448.980-154.295.206-37,02
1986416.744.18631.860.4428,28
1985384.883.74420.410.0865,60
1984364.473.658-55.193.042-13,15
1983419.666.700-666.600-0,16
1982420.333.300-87.523.843-17,23
1981507.857.143-53.342.897-9,51
1980561.200.04061.600.08012,33
1979499.599.96018.359.9603,82
1978481.240.00058.240.00013,77
1977423.000.000-7.120.000-1,66
1976430.120.000-50.921.667-10,59
1975481.041.66769.496.21216,89
1974411.545.455119.593.07440,96
1973291.952.38117.142.8576,24
1972274.809.52410.759.5244,07
1971264.050.00017.500.0007,10
1970246.550.00017.750.0007,76
1969228.800.00020.050.0009,60
1968208.750.000-22.602.941-9,77
1967231.352.94121.882.35310,45
1966209.470.58810.941.1765,51
1965198.529.41220.497.15411,51
1964178.032.25818.316.51411,47
1963159.715.744-14.291.839-8,21
1962174.007.583933.7340,54
1961173.073.84916.799.80210,75
1960156.274.048156.274.04810,75

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.6354.5864.635282USD/người
GDP3.610.435.2993.555.205.8113.610.435.299170.215.248USD
GNP3.609.829.8113.576.140.4363.609.829.811156.274.048USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Iceland24.925.636.30623.965.940.75624.925.636.306247.369.177
Hồng Kông381.060.406.966356.475.388.800381.060.406.9661.326.777.145
Iraq223.016.021.983190.962.500.000233.547.427.10136.680.330.189
NaUy452.693.759.607416.065.847.270529.072.680.8515.084.204.568
Cộng hòa Séc231.855.712.861202.624.805.715231.855.712.86134.393.025.787
Georgia15.472.798.46914.263.334.09016.357.564.8182.469.184.817
Libya48.986.079.80438.752.759.00787.845.701.21020.746.889.764
Panama59.964.800.00056.477.556.60059.964.800.000476.969.600
Croatia59.345.672.19354.221.950.18068.566.678.47221.367.779.456
Macedonia12.140.246.23510.831.820.32512.140.246.2352.364.849.342

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]