GDP của Namibia

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Namibia vào năm 2018 là 14,52 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Namibia là -0.07% trong năm 2018, tăng 0.8 điểm so với mức giảm -0.87 % của năm 2017.

GDP của Namibia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 15,54 tỷ USD nếu nền kinh tế Namibia vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Namibia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1980-2018 GDP của Namibia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 14.521.711.630 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.605.911.706 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201814.521.711.630-0,07%
201713.566.192.143-0,87%
201611.286.139.0801,12%
201511.650.656.6426,09%
201412.786.078.0086,35%
201312.717.790.5055,61%
201213.016.272.8995,06%
201112.409.629.8365,09%
201011.282.192.6056,04%
20098.876.191.1210,30%
20088.486.721.9172,65%
20078.740.865.6005,37%
20067.835.043.6247,07%
20057.121.391.9462,53%
20046.480.441.75412,27%
20034.811.994.0254,24%
20023.275.669.8894,79%
20013.476.452.4461,18%
20003.833.993.7033,49%
19993.818.954.4483,37%
19983.826.527.6313,29%
19974.102.648.7204,22%
19963.945.340.7763,19%
19953.942.478.2063,90%
19943.636.645.9951,73%
19933.218.475.900-1,58%
19923.424.733.5207,19%
19912.992.650.4548,17%
19902.785.764.5182,05%
19892.531.519.9511,86%
19882.491.412.3360,81%
19872.296.378.8353,55%
19861.806.223.0614,77%
19851.605.911.7060,46%
19841.947.967.886-0,24%
19832.293.990.996-1,82%
19822.116.069.374-0,40%
19812.246.757.3860,97%
19802.422.096.075

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Namibia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Namibia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người5.9315.6465.9311.340USD/người
GDP14.521.711.63013.566.192.14314.521.711.6301.605.911.706USD
GNP14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Uganda27.476.945.52625.995.031.85027.476.945.526423.008.386
Cape Verde1.986.928.6121.771.235.9581.986.928.612132.019.065
Slovenia54.235.484.38348.455.919.38655.589.849.12813.052.481.427
Grenada1.207.454.5561.126.882.2961.207.454.55671.494.495
Hungary155.703.069.816139.761.138.103157.998.423.13234.748.508.332
Belize1.925.000.0001.862.614.8001.925.000.00028.071.889
Madagascar12.100.459.08711.465.850.50412.100.459.087673.081.724
Zambia26.720.073.43625.868.142.07728.045.460.442693.142.857

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]