GDP bình quân đầu người của Namibia

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Namibia là 5.931 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Namibia đạt 5% trong năm 2018, với mức tăng 285 USD/người so với con số 5.646 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Namibia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 6.228 USD/người nếu nền kinh tế Namibia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Namibia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1980-2018 GDP bình quân đầu người của Namibia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.931 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 1.340 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Namibia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Namibia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20185.931285USD/người5,05
20175.646860USD/người17,97
20164.786-247USD/người-4,90
20155.033-591USD/người-10,51
20145.624-70USD/người-1,23
20135.694-236USD/người-3,99
20125.931177USD/người3,07
20115.754429USD/người8,06
20105.3251.059USD/người24,84
20094.265112USD/người2,70
20084.153-203USD/người-4,66
20074.356382USD/người9,60
20063.975301USD/người8,18
20053.674277USD/người8,16
20043.397836USD/người32,65
20032.561792USD/người44,74
20021.769-137USD/người-7,19
20011.906-230USD/người-10,77
20002.136-29USD/người-1,32
19992.165-45USD/người-2,02
19982.210-206USD/người-8,54
19972.41644USD/người1,87
19962.372-50USD/người-2,06
19952.422137USD/người6,01
19942.285215USD/người10,39
19932.070-188USD/người-8,33
19922.258231USD/người11,38
19912.02783USD/người4,26
19901.944118USD/người6,44
19891.826-38USD/người-2,02
19881.86480USD/người4,46
19871.785328USD/người22,51
19861.457116USD/người8,68
19851.340-336USD/người-20,03
19841.676-351USD/người-17,32
19832.027112USD/người5,87
19821.915-164USD/người-7,88
19812.079-211USD/người-9,23
19802.2902.290USD/người-9,23

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người5.9315.6465.9311.340USD/người
GDP14.521.711.63013.566.192.14314.521.711.6301.605.911.706USD
GNP14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Palau17.31816.27517.3187.577
Moldova3.1892.7243.189321
Tuvalu3.7013.5733.701990
Sudan9773.0153.015126
El Salvador4.0583.9024.058274
Thụy Điển54.11253.25360.3481.983
Macedonia6.0845.4186.0841.225
Angola3.4324.0965.408329
Fiji6.2026.0066.202285

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]